Tài Liệu Ôn Thi Group
BTVN: UNIT 1 – LANGUAGE
CHUYÊN ĐỀ: UNIT 1: A LONG AND HEALTHY LIFE
MÔN: TIẾNG ANH 11 MỚI – GLOBAL SUCCESS
THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
MỤC TIÊU
✓ Giúp học sinh ôn tập lại kiến thức các kĩ năng phần Language – Unit 1.
✓ Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng làm bài thi.
Pronunciation
(e13178) Exercise 1: Read the conversations. Circle the common pronunciation of the underlined
auxiliary verbs.
1. A: (1) Do you exercise regularly, Nam? A. /du:/ B. /də/
B: Yes, I (2) do. A. /du:/ B. /də/
2. A: (3) Does she have a balanced diet? A. /dʌz/ B. /dəz/
B: Yes, she (4) does. A. /dʌz/ B. /dəz/
3. A: (5) Can I take antibiotics? A. /kən/ B. /kæn/
B: Yes, you (6) can. A. /kən/ B. /kæn/
4. A: (7) Has she been to see a doctor recently? A. /həz/ B. /hæz/
B: Yes, she (8) has. A. /həz/ B. /hæz/
Vocabulary
(e13179) Exercise 1: Complete the sentences using the words in the box. You can use each word ONCE
only.
Bacteria disease energy fitness
Muscles tuberculosis viruses strength
1. _____ used to kill a lot of people in the past. Now this disease can be cured.
T
E
N
2. Avoid having ____ drinks before going to bed.
I.
H
3. He started a special exercise routine to improve his ____ after the operation.
T
N
4. Seasonal vaccines are used to protect against the different flu ____.
O
U
5. My leg ____ hurt for a week after the run.
IE
IL
6. She has a lung ___ and was taken to hospital for treatment.
A
T
https://TaiLieuOnThi.Net
1
Tài Liệu Ôn Thi Group
7. There are many helpful ___ living in our body.
8. Swimming is the best way to improve your overall health and ____.
(e13180) Exercise 2: Complete the sentences using the words in the box. You can use each word ONCE
only.
1. Antibiotics / Vaccines are used to treat infections caused by bacteria.
2. Having a balanced / equal diet is very important for a long and healthy life.
3. If you think you may have food poison / poisoning, contact your doctor immediately.
4. Eating a variety of food will provide different nutrients / treatments for your body.
5. Doing star jumps / star kicks is a good way to build leg muscles / energy.
6. Researchers continue to develop new treatments / ingredients for cancer.
7. Regular / Balanced exercise is more important for health than diet.
8. Bacteria are living organisations / organisms.
(e13181) Exercise 3: Choose the best answers to complete the sentences.
1. You should cut _____ the amount of unhealthy fat you take in daily.
A. on B. away C. down on D. on down
2. Have you been ____ by the doctor yet?
A. fixed B. examined C. investigated D. repaired
3. Life _____ for smokers is shorter than for people who don’t smoke.
A. strength B. expectation C. expectancy D. routine
4. I like working ____ in the gym.
A. up B. on C. over D. out
5. Many young people suffer ____ mental health problems.
A. from B. of C. with D. by
6. The scientists are trying to prevent the _____ of the disease.
A. movement B. flow C. running D. spread
7. Chest pain is a sign that your heart is not working _____.
A. physically B. regularly C. properly D. healthily
8. Check the ____ of all food products to understand what you are eating.
A. energy B. parts C. menus D. ingredients
T
Grammar
E
N
I.
(e13182) Exercise 1: Choose the best answers to complete the sentences.
H
T
1. Many of the diseases that can be cured today ___ likely to cause death in the past.
N
O
A. are B. were C. have been D. will be
U
IE
2. My father ___ late at work this month. He feels exhausted.
IL
A
A. is staying B. stayed C. has stayed D. will stay
T
https://TaiLieuOnThi.Net
2
Tài Liệu Ôn Thi Group
3. The doctors have discussed his treatment ____ hours, but haven’t made a final decision.
A. for B. in C. since D. ago
4. Life expectancy ____ greatly for the last 200 years.
A. will increase B. increases C. increased D. has increased
5. I have received treatment for my health problem ____.
A. just B. ago C. since D. recently
6. I haven’t heard from him ____. Is he getting better?
A. just B. ever C. last month D. so far
7. How long ____ a headache? I think you should see a doctor.
A. have you had B. did you have C. will you have D. do you have
(e13183) Exercise 2: Complete the sentences using the correct forms of the verbs in brackets.
1. _________ scientists (discover) ________ a new cancer drug yet?
2. They (not, find) _________ a cure for cancer yet.
3. He (take) __________ antibiotics for five days. Now he can speak much better.
4. Nam (build) __________ muscles since he (start) _______ working out at the gym. He looks really fit now.
5. I (just buy) ________ all the ingredients. Can you help me cook the dish now?
(e13184) Exercise 3: There is a mistake in each item (1 – 5) below. Find the mistake and correct it.
1. Tom worked very hard since he moved to the city.
2. You've worked without a break in 12 hours, Tom. You need to rest.
3. Exercising regularly had helped her to sleep better. She doesn't feel tired in class now.
4. My grandpa has suffered from heart problems for many years before he changed his diet.
5. Quynh was taken to hospital after a car accident. Have you visit her yet?
T
E
N
I.
----- THE END -----
H
T
N
O
U
IE
IL
A
T
https://TaiLieuOnThi.Net
3
Tài Liệu Ôn Thi Group
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Pronunciation
(1) B (2) A (3) B (4) A (5) A (6) B (7) A (8) B
Vocabulary
Exercise 1:
1. tuberculosis 2. energy 3. strength 4. viruses
5. muscles 6. disease 7. bacteria 8. fitness
Exercise 2:
1. antibiotics 2. balanced 3. poisoning 4. nutrients
5. stars jumps - muscles 6. treatment 7. regular 8. organisms
Exercise 3:
1. C 2. B 3. C 4. D
5. A 6. D 7. C 8. D
Grammar
Exercise 1:
1. B 2. C 3. A 4. D
5. D 6. D 7. A
Exercise 2:
1. Have … discovered 2. haven’t found 3. has taken
4. has built … started 5. have just bought
Exercise 3:
1. worked => has worked 4. has => had
2. in => for 5. visit => visited
3. had => has
Pronunciation
1. (NB)
Kiến thức: Dạng yếu – mạnh của từ
Giải thích: Trợ động từ “Do” khi đứng đầu câu có cách phát âm yếu /də/
Trong câu trả lời, “do” được dùng thay thế cho động từ thường => phát âm mạnh /du:/
Đáp án B, A.
2. (NB)
Kiến thức: Dạng yếu – mạnh của từ
Giải thích: Trợ động từ “Does” khi đứng đầu câu có cách phát âm yếu /dəz/
Trong câu trả lời, “does” được dùng thay thế cho động từ thường => phát âm mạnh /dʌz/
Đáp án B, A.
3. (NB)
Kiến thức: Dạng yếu – mạnh của từ
T
Giải thích: “Can” khi đứng đầu câu có cách phát âm yếu /kən/
E
N
Trong câu trả lời, “can” được dùng thay thế cho động từ thường => phát âm mạnh /kæn/
I.
H
Đáp án A, B.
T
N
4. (NB)
O
Kiến thức: Dạng yếu – mạnh của từ
U
IE
Giải thích: “Has” khi đứng đầu câu có cách phát âm yếu /həz/
IL
Trong câu trả lời, “has” được dùng thay thế cho động từ thường => phát âm mạnh /hæz/
A
T
https://TaiLieuOnThi.Net
4
Tài Liệu Ôn Thi Group
Đáp án A, B.
Vocabulary
Exercise 1:
1. (TH)
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: ____ đã từng giết rất nhiều người trong quá khứ. Căn bệnh này giờ đây đã được cứu chữa.
“tuberculosis”: bệnh lao
Đáp án tuberculosis.
2. (TH)
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: Hạn chế uống đồ _____ trước khi đi ngủ.
energy drinks: nước uống tăng lực
Đáp án energy.
3. (TH)
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: Anh ấy bắt đầu một thói quen tập thể dục đặc biệt để cải thiện ____ của mình sau ca phẫu thuật.
Improve one’s strength: nâng cao sức khỏe
Đáp án strength.
4. (TH)
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: Vắc xin theo mùa được sử dụng để bảo vệ chống lại các ____ cúm khác nhau.
flu viruses: vi-rút cúm
Đáp án viruses.
5. (TH)
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: ___ chân của tôi đau mất một tuần sau khi chạy.
Leg muscles: cơ chân
Đáp án muscles.
6. (TH)
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: Tôi ấy bị ____ phổi và phải vào viện điều trị.
Lung disease: bệnh phổi
Đáp án disease.
7. (TH)
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: Trong cơ thể có rất nhiều _____ tốt.
Bacteria: vi khuẩn
Đáp án bacteria.
8. (TH)
T
Kiến thức: Từ vựng
E
N
Giải thích: Bơi lội là cách tốt nhất để cải thiện sức khỏe và ____.
I.
H
Fitness: sự khỏe khoắn
T
Đáp án fitness.
N
O
Exercise 2:
U
IE
1. (TH)
IL
Kiến thức: Từ vựng
A
T
https://TaiLieuOnThi.Net
5
Tài Liệu Ôn Thi Group
Giải thích: Kháng sinh (như là penicillin và amoxicillin) được sử dụng rộng rãi để điều trị nhiều loại bệnh
nhiễm trùng bao gồm nhiễm trùng da, …
Tạm dịch: Kháng sinh dùng để điều trị bệnh lây nhiễm gây ra bởi vi khuẩn.
Đáp án antibiotics.
2. (TH)
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: Balanced diet: chế độ dinh dưỡng cân bằng
Tạm dịch: Chế độ cân bằng là rất quan trọng cho 1 cuộc sống lâu và lành mạnh.
Đáp án balanced.
3. (TH)
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: food poisoning: nhiễm độc thực phẩm
Tạm dịch: Nếu bạn nghĩ mình có thể bị ngộ độc thực phẩm, hãy liên hệ ngay với bác sĩ.
Đáp án poisoning.
4. (TH)
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: nutrients: dinh dưỡng, treatment: điều trị
Tạm dịch: Ăn nhiều loại thực phẩm sẽ cung cấp các chất dinh dưỡng khác nhau cho cơ thể.
Đáp án nutrients.
5. (TH)
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: star jumps: nhảy sao, động tác nhảy 2 chân lên đồng thời vươn 2 tay.
Leg muscles: cơ chân
Tạm dịch: Tập nhảy sao là một cách tốt để rèn luyện cơ chân.
Đáp án star jumps – leg muscles.
6. (TH)
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: treatment: phương pháp điều trị ingredient: thành phần
Tạm dịch: Các nhà nghiên cứu tiếp tục phát triển các phương pháp điều trị mới cho bệnh ung thư.
Đáp án treatments.
7. (TH)
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: regular (a) thường xuyên balanced (a) cân bằng
Tạm dịch: Tập thể dục thường xuyên quan trọng đối với sức khỏe hơn là chế độ ăn uống.
Đáp án regular.
8. (TH)
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích: organization: cơ quan, tổ chức organism: sinh vật
Tạm dịch: Vi khuẩn là những sinh vật sống.
T
Đáp án organisms.
E
N
Exercise 3:
I.
H
1. (NB)
T
N
Kiến thức: Cấu trúc cơ bản
O
Giải thích: Cụm động từ “cut down on”: giảm
U
IE
Tạm dịch: Bạn nên giảm lượng chất béo không tốt trong thực đơn hàng ngày.
IL
Đáp án C.
A
T
https://TaiLieuOnThi.Net
6
Tài Liệu Ôn Thi Group
2. (NB)
Kiến thức: Cấu trúc cơ bản
Giải thích: Bạn đã được bác sĩ ____ chưa?
A. fix: sửa B. examine: khám C. điều tra D. repair: sửa
Đáp án B.
3. (NB)
Kiến thức: Cấu trúc cơ bản
Giải thích: ____ của những người hút thuốc lá thì ngắn hơn những người không hút.
A. strength: sức mạnh B. expectation: kỳ vọng C. expectancy: hi vọng D. routine: lịch trình
Life expectancy: tuổi thọ
Đáp án C.
4. (NB)
Kiến thức: Cấu trúc cơ bản
Giải thích: work out: tập thể dục
Tạm dịch: Tôi thích tập ở phòng gym.
Đáp án D.
5. (NB)
Kiến thức: Cấu trúc cơ bản
Giải thích: suffer from: mắc phải
Tạm dịch: Nhiều người trẻ mắc phải những vấn đề tâm lý.
Đáp án A.
6. (NB)
Kiến thức: Cấu trúc cơ bản
Giải thích: Các bác sĩ đang cố gắng ngăn chặn sự ___ của căn bệnh.
A. movement: cử động B. flow: dòng chảy C. running: chảy D. spread: lây lan
Đáp án D.
7. (NB)
Kiến thức: Cấu trúc cơ bản
Giải thích: Đau ngực là dấu hiệu cho thấy tim của bạn đang hoạt động không ___
A. physically: thể chất B. regularly: thường xuyên
C. properly: đúng cách, 1 cách đúng đắn D. healthily: lành mạnh
Đáp án C.
8. (NB)
Kiến thức: Cấu trúc cơ bản
Giải thích: Kiểm tra ____ của mọi loại thực phẩm để biết bạn đang ăn gì.
A. energy: năng lượng B. parts: phần C. menus: thực đơn D. ingredients: thành phần
Đáp án D.
Grammar
Exercise 1:
T
1. (NB)
E
N
Kiến thức: Cấu trúc cơ bản
I.
H
Giải thích: Dấu hiệu “in the past” => chia tobe ở thì quá khứ.
T
N
Many of the diseases: nhiều loại bệnh => Danh từ số nhiều
O
Đáp án B.
U
IE
2. (NB)
IL
Kiến thức: Cấu trúc cơ bản
A
T
https://TaiLieuOnThi.Net
7
Tài Liệu Ôn Thi Group
Giải thích: Dấu hiệu “this month”: hành động kéo dài trong cả tháng và giờ chưa có dấu hiệu dừng lại =>
Dùng thì hiện tại hoàn thành
Đáp án C.
3. (NB)
Kiến thức: Cấu trúc cơ bản
Giải thích: for hours: đã mấy tiếng rồi
Tạm dịch: Các bác sĩ đã thảo luận phương pháp điều trị mấy tiếng nhưng chưa đưa ra quyết định cuối cùng.
Đáp án A.
4. (NB)
Kiến thức: Cấu trúc cơ bản
Giải thích: Dấu hiệu “for the last 200 years”: trong 200 năm vừa rồi => dùng thì hiện tại hoàn thành
Tạm dịch: Tuổi thọ đã tăng lên đáng kể trong 200 năm vừa rồi.
Đáp án D.
5. (NB)
Kiến thức: Cấu trúc cơ bản
Giải thích: Tôi được điều trị ____.
A. just: vừa (have just P(II))
B. ago (đứng cuối câu, thì quá khứ đơn)
C. since: từ (since + mốc thời gian)
D. recently: vừa rồi (dùng độc lập, thì hiện tại hoàn thành)
Đáp án D.
6. (NB)
Kiến thức: Cấu trúc cơ bản
Giải thích: Tôi đã không nhận được tin tức từ anh ấy ____. Anh ấy có khá hơn không?
A. just: vừa (have just P(II))
B. ever: từng
C. last month: tháng trước
D. so far: cho đến nay (thì hiện tại hoàn thành)
Đáp án D.
7. (NB)
Kiến thức: Cấu trúc cơ bản
Giải thích: How long: bao lâu => thì hiện tại hoàn thành
Tạm dịch: Bạn đã bị đau đầu lâu chưa? – Tôi nghĩ bạn nên đi khám bác sĩ.
Đáp án A.
Exercise 2:
1. (TH)
Kiến thức: Cấu trúc cơ bản
Giải thích: Dấu hiệu “yet” => thì hiện tại hoàn thành
Đáp án Have scientists discovered.
T
2. (TH)
E
N
Kiến thức: Cấu trúc cơ bản
I.
H
Giải thích: Dấu hiệu “yet” => thì hiện tại hoàn thành
T
Đáp án haven’t found.
N
O
3. (TH)
U
IE
Kiến thức: Cấu trúc cơ bản
IL
Giải thích: Dấu hiệu “for five days” => thì hiện tại hoàn thành
A
T
https://TaiLieuOnThi.Net
8
Tài Liệu Ôn Thi Group
Đáp án has taken.
4. (TH)
Kiến thức: Cấu trúc cơ bản
Giải thích: Dấu hiệu “since” => thì hiện tại hoàn thành: trước since: HTHT, sau since: QKĐ
Đáp án has built … started.
5. (TH)
Kiến thức: Cấu trúc cơ bản
Giải thích: Dấu hiệu “just”: vừa mới => thì hiện tại hoàn thành
Đáp án have just bought.
Exercise 3:
1. (TH)
Kiến thức: Cấu trúc cơ bản
Giải thích: Dấu hiệu “since” => thì hiện tại hoàn thành
Sửa worked => has worked
Đáp án worked.
2. (TH)
Kiến thức: Cấu trúc cơ bản
Giải thích: for + khoảng thời gian => thì hiện tại hoàn thành
Sửa in => for
Đáp án in.
3. (TH)
Kiến thức: Cấu trúc cơ bản
Giải thích: Vế câu sau “cô không còn cảm thấy mệt mỏi ở trên lớp nữa” là hệ quả của việc cô ấy chăm chỉ
tập thể dục hàng ngày => Diễn tả 1 hành động diễn ra 1 hành động khác và vẫn đang tiếp tục ta dùng thì hiện
tại hoàn thành.
Sửa had => has
Đáp án had.
4. (TH)
Kiến thức: Cấu trúc cơ bản
Giải thích: Diễn tả 1 hành động diễn ra 1 hành động khác trong quá khứ => Dùng quá khứ hoàn thành
Sửa has => had
Đáp án has.
5. (TH)
Kiến thức: Cấu trúc cơ bản
Giải thích: Dạng phân từ của visit là visited
Sửa visit => visited
Đáp án visit.
T
E
N
I.
H
T
N
O
U
IE
IL
A
T
https://TaiLieuOnThi.Net
9