0% found this document useful (0 votes)
15 views23 pages

Chuong 1. Khai Quat Nganh Luat SHTT

Tài liệu trình bày về Luật Sở hữu trí tuệ tại Việt Nam, bao gồm các văn bản pháp luật liên quan và nội dung chính của ngành luật này. Nó phân loại quyền sở hữu trí tuệ thành quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng, đồng thời đề cập đến các phương pháp điều chỉnh và đối tượng bảo hộ. Tài liệu cũng nêu rõ các quy định quốc tế liên quan đến sở hữu trí tuệ.

Uploaded by

myying417fa
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as PDF, TXT or read online on Scribd
0% found this document useful (0 votes)
15 views23 pages

Chuong 1. Khai Quat Nganh Luat SHTT

Tài liệu trình bày về Luật Sở hữu trí tuệ tại Việt Nam, bao gồm các văn bản pháp luật liên quan và nội dung chính của ngành luật này. Nó phân loại quyền sở hữu trí tuệ thành quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng, đồng thời đề cập đến các phương pháp điều chỉnh và đối tượng bảo hộ. Tài liệu cũng nêu rõ các quy định quốc tế liên quan đến sở hữu trí tuệ.

Uploaded by

myying417fa
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as PDF, TXT or read online on Scribd
You are on page 1/ 23

LUẬT SỞ HỮU TRÍ TUỆ

Khoa Luật Dân sự

1/15/2024 ĐẠI HỌC LUẬT TP.HCM


Văn bản pháp luật trong nước
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005
- Luật số 36/2009/QH12 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ.
- Luật số 42/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm,
Luật Sở hữu trí tuệ.
- Luật số 07/2022/QH15 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ.
=> Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005
(sửa đổi, bổ sung năm 2009, 2019 và 2022)
• Nghị định số 17/2023/NĐ-CP quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật sở hữu trí tuệ về
quyền tác giả, quyền liên quan;
• Nghị định số 65/2023/NĐ-CP quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về
sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công
nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà
nước về sở hữu trí tuệ;
• Nghị định số 79/2023/NĐ-CP quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về
quyền đối với giống cây trồng;
• Thông tư số 08/2023/TT-BVHTTDL của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch quy định các mẫu trong
hoạt động đăng ký quyền tác giả, quyền liên
quan;
• Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN của Bộ Khoa
học và Công nghệ quy định chi tiết một số điều
của Luật Sở hữu trí tuệ và biện pháp thi hành
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.
• Nghị định số 131/2013/NĐ-CP quy định xử phạt
vi phạm hành chính về quyền tác giả, quyền liên
quan;
• Nghị định số 99/2013/NĐ-CP quy định xử phạt vi
phạm hành chính trong lĩnh vực quyền sở hữu
công nghiệp;
• Nghị định số 31/2016/NĐ-CP quy định xử phạt vi
phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng,
bảo vệ và kiểm dịch thực vật
Văn bản pháp luật quốc tế

Hiệp định TRIPS năm 1994 về các khía cạnh của


quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến thương mại.
Công ước Berne năm 1886 về bảo hộ các tác phẩm
văn học và nghệ thuật.
Công ước Rome năm 1961 về bảo hộ người biểu
diễn, nhà xuất bản ghi âm và tổ chức phát sóng.
Hiệp ước của WIPO năm 1996 về quyền tác giả
(còn gọi là Hiệp ước WCT).
Hiệp ước của WIPO năm 1996 về biểu diễn và bản
ghi âm (còn gọi là Hiệp ước WPPT).
Công ước Paris năm 1883 về bảo hộ sở hữu công
nghiệp
Hiệp ước hợp tác về sáng chế (hay Hiệp ước PCT)
1970
Nghị định thư Madrid và Thỏa ước Madrid về đăng
ký quốc tế nhãn hiệu
Thỏa ước Lahay về đăng ký quốc tế kiểu dáng
công nghiệp

Bảng phân loại quốc tế về sáng chế (IPC) theo Thoả


ước Strasbourg
Bảng phân loại quốc tế về kiểu dáng công nghiệp theo
Thoả ước Locarno
Bảng phân loại quốc tế hàng hoá và dịch vụ theo Thoả
ước Nice
NỘI DUNG
CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ NGÀNH LUẬT SỞ HỮU
TRÍ TUỆ

CHƯƠNG 2: QUYỀN TÁC GIẢ VÀ QUYỀN LIÊN QUAN


ĐẾN QUYỀN TÁC GIẢ

CHƯƠNG 3: QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP

CHƯƠNG 4: QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG

CHƯƠNG 5: BẢO VỆ QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ


CHƯƠNG 1:
KHÁI QUÁT VỀ NGÀNH LUẬT
SỞ HỮU TRÍ TUỆ
1. Khái niệm, đặc điểm và phân loại quyền SHTT
2. Đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều
chỉnh của ngành luật sở hữu trí tuệ
3. Đối tượng quyền sở hữu trí tuệ
1. Khái niệm, đặc điểm và phân loại
quyền SHTT
1.1 Khái niệm quyền sở hữu trí tuệ
1.2 Đặc điểm của quyền sở hữu trí tuệ
1.3 Phân loại quyền sở hữu trí tuệ
1.1 Khái niệm quyền sở hữu trí tuệ

1/15/2024 ĐẠI HỌC LUẬT TP.HCM


Đặt vấn đề
Quyền sở hữu trí tuệ là gì?

Quyền sở hữu trí tuệ là quyền của tổ chức, cá


nhân đối với tài sản trí tuệ, bao gồm quyền tác giả
và quyền liên quan đến quyền tác giả, quyền sở
hữu công nghiệp và quyền đối với giống cây trồng.
(Khoản 1 Điều 4 Luật sở hữu trí tuệ)
1.2 Đặc điểm

1.2.1 Sở hữu một tài sản vô hình


1.2.2 Quyền sử dụng đóng vai trò quan trọng
1.2.3 Bảo hộ có chọn lọc
1.2.4 Bảo hộ mang tính lãnh thổ và có thời hạn
1.2.5 Một sản phẩm trí tuệ có thể được bảo hộ
bởi nhiều loại quyền sở hữu trí tuệ khác nhau
Sở hữu một tài sản vô hình
• Tài sản hữu hình là những tài sản có hình thái
vật chất do chủ tài sản nắm giữ để sử dụng
phục vụ các mục đích của mình.
• Tài sản vô hình là tài sản không có hình thái vật
chất nhưng xác định được giá trị do chủ tài sản
nắm giữ để sử dụng phục vụ mục đích của
mình.
1.3 Phân loại

• Quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác


giả
• Quyền sở hữu công nghiệp
• Quyền đối với giống cây trồng
2. Đối tượng điều chỉnh và phương
pháp điều chỉnh của ngành luật sở hữu
trí tuệ
2.1 Đối tượng điều chỉnh
Đối tượng điều chỉnh của ngành luật sở hữu trí tuệ
là các quan hệ phát sinh trong quá trình sáng tạo,
sử dụng, định đoạt, bảo vệ và quản lý các đối
tượng sở hữu trí tuệ.

2.2 Phương pháp điều chỉnh


Phương pháp điều chỉnh của ngành luật sở hữu trí
tuệ là cách thức, biện pháp mà nhà nước sử dụng
để điều chỉnh quan hệ xã hội phát sinh trong lĩnh
vực quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp và
quyền đối với giống cây trồng.
Các phương pháp cụ thể:
- Phương pháp mệnh lệnh
- Phương pháp thỏa thuận
3. Đối tượng quyền sở hữu trí tuệ

3.1. Đối tượng quyền tác giả và quyền liên quan


3.2. Đối tượng quyền sở hữu công nghiệp
3.3. Đối tượng quyền đối với giống cây trồng
Quyền sở hữu trí tuệ

Quyền tác giả Quyền sở hữu Quyền đối với


và quyền liên quan công nghiệp giống cây trồng

Đối tượng bảo hộ QTG : - Sáng chế


- Vật liệu nhân giống
- Tác phẩm - Kiểu dáng công nghiệp
- Vật liệu thu hoạch
- Thiết kế bố trí
Đối tượng bảo hộ QLQ: - Nhãn hiệu
- Cuộc biểu diễn - Tên thương mại
- Bản ghi âm, ghi hình - Chỉ dẫn địa lý
- Chương trình phát sóng - Bí mật kinh doanh Đăng ký
- Tín hiệu vệ tinh mang (Khoản 4 Điều 6)
chương trình được mã hóa Cục Trồng trọt
Đăng ký, trừ: (Bộ NN&PTNT)
 Nhãn hiệu nổi tiếng
Bảo hộ tự động  Bí mật kinh doanh
(Khoản 1, 2 Điều 6)  Tên thương mại
(Khoản 3 Điều 6)
Cục Bản quyền tác giả
Cục SHTT
(Bộ VH-TT&DL)
(Bộ KH&CN)

You might also like